TanroDictionary Sổ từ

pine away

/pˈaɪn əwˈeɪ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chịu đựng về mặt thể chất vì đau buồn, căng thẳng, lo lắng, v.v.động từ

Ví dụ

  1. He's been pining away since his wife died and is a shadow of his former self.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép