Nghĩa tiếng Việt
- Nón thông.danh từ
Ví dụ
-
She found a pine-cone under the bench.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈpɑɪnˈkoʊn/
She found a pine-cone under the bench.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép