Nghĩa tiếng Việt
- Cây thông.danh từ
Ví dụ
-
A pine-tree shaded the small cabin.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈpɑɪnˈtri/
A pine-tree shaded the small cabin.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép