Nghĩa tiếng Việt
- Quả dứa; cây dứa.danh từ
Tiếng Nhật
- パイナップルquả dứa
Ví dụ
-
I ate a sweet pineapple after lunch.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈpaɪnæpl/
I ate a sweet pineapple after lunch.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép