Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của pineđộng từ
Ví dụ
-
He pined for home during the trip.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/paɪnd/
He pined for home during the trip.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép