Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của pingđộng từ
Ví dụ
-
The watch pings when messages arrive.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/pˈɪŋz/
The watch pings when messages arrive.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép