Nghĩa tiếng Việt
- (đùa cợt) nhiều mỡ, mỡ màng, nhờn.tính từ
Ví dụ
-
The pinguid option was chosen.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈpɪŋɡwɪd/
The pinguid option was chosen.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép