TanroDictionary Sổ từ

pinguid

/ˈpɪŋɡwɪd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. (đùa cợt) nhiều mỡ, mỡ màng, nhờn.tính từ

Ví dụ

  1. The pinguid option was chosen.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép