TanroDictionary Sổ từ

pink-eye

/ˈpɪŋkˈɑɪ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. , (thú y học) bệnh đau mắt đ.danh từ

Ví dụ

  1. The vet treated the horse for pink-eye.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép