Nghĩa tiếng Việt
- Ngón út, ngón tay út.danh từ
Ví dụ
-
She painted her pinkie nail blue.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈpɪŋki/
She painted her pinkie nail blue.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép