TanroDictionary Sổ từ

pinking

/pˈɪŋkɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của pink.động từ

Ví dụ

  1. She is pinking the fabric edges.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép