TanroDictionary Sổ từ

pinkish

/ˈpɪŋkɪʃ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hơi hồng, hồng nhạt.tính từ

Ví dụ

  1. The sky turned a pinkish color at sunset.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép