TanroDictionary Sổ từ

pinks

/pˈɪŋks/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của pinkđộng từ

Ví dụ

  1. The artist pinks the cheeks with a soft brush.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép