Nghĩa tiếng Việt
- Hơi hồng, hồng nhạt.tính từ
Tiếng Nhật
- 小指こゆびngón tay út
Ví dụ
-
The pinky option was chosen.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈpɪŋki/
The pinky option was chosen.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép