Nghĩa tiếng Việt
- Tháp nhọn (để trang trí mái nhà... ).danh từ
- Đỉnh núi cao nhọn.danh từ
- Cực điểm; đỉnh cao nhất.danh từ
- Đặt lên tháp nhọn, để trên cao chót vót.động từ
- Xây tháp nhọn cho.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
A small pinnacle topped the old roof.
-
We reached the mountain pinnacle at noon.
-
She reached the pinnacle of her career today.
-
They pinnacle the statue on the high tower.
-
The builder pinnacled the wall with stone.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép