Nghĩa tiếng Việt
- Hình lông chim (lá).tính từ
Ví dụ
-
His voice stayed pinnated all night.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈpɪnətɪd/
His voice stayed pinnated all night.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép