Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của pinđộng từ
Ví dụ
-
He pinned the paper to the folder.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/pɪnd/
He pinned the paper to the folder.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép