TanroDictionary Sổ từ

pinning

/ˈpɪnɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của pin.động từ

Ví dụ

  1. She was pinning notes to the wall.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép