TanroDictionary Sổ từ

pinniped

/ˈpɪnəˌpɛd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có chân màng.tính từ
  2. Động vật chân vây.danh từ

Ví dụ

  1. A seal is a pinniped animal.

  2. The pinniped swam close to the rocks.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép