Nghĩa tiếng Việt
- Lá chét con (của lá chét trong lá kép lông chim hai lần).danh từ
- Bộ phận hình cánh; bộ phận hình vây.danh từ
Ví dụ
-
Each pinnule was tiny and delicate.
-
The shell had a small pinnule on one side.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép