TanroDictionary Sổ từ

pinnule

/ˈpɪnˌjuːəl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lá chét con (của lá chét trong lá kép lông chim hai lần).danh từ
  2. Bộ phận hình cánh; bộ phận hình vây.danh từ

Ví dụ

  1. Each pinnule was tiny and delicate.

  2. The shell had a small pinnule on one side.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép