Nghĩa tiếng Việt
- Áo ngoài (trẻ con mặc ngoài cho khỏi bẩn quần áo); tạp dề.danh từ
Ví dụ
-
He wore a pinny while painting the fence.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈpɪni/
He wore a pinny while painting the fence.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép