TanroDictionary Sổ từ

pinny

/ˈpɪni/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Áo ngoài (trẻ con mặc ngoài cho khỏi bẩn quần áo); tạp dề.danh từ

Ví dụ

  1. He wore a pinny while painting the fence.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép