Nghĩa tiếng Việt
- Lối đánh bài pinooc.danh từ
Ví dụ
-
They spent the evening playing pinochle.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈpiˌnəkəl/
They spent the evening playing pinochle.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép