TanroDictionary Sổ từ

pinocytotic

/ˌpɪnəsəˈtɪkəti/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thuộc loại tế bào có khả năng tiếp nhận các vật chất qua màng tế bào (giống như ở hoạt động thực bào) để tiêu hóa các vật chất đó.tính từ

Ví dụ

  1. The pinocytotic cell absorbed tiny particles.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép