TanroDictionary Sổ từ

pinpointing

/pˈɪnpɔɪntɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của pinpoint.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She is pinpointing the mistake in the report.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép