Nghĩa tiếng Việt
- Cú châm bằng đinh ghim.danh từ
- Điều bực mình qua loa, điều khó chịu qua loa.danh từ
Ví dụ
-
He kept the pinprick on the desk.
-
That delay was only a small pinprick.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép