TanroDictionary Sổ từ

pinprick

/ˈpɪnprɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cú châm bằng đinh ghim.danh từ
  2. Điều bực mình qua loa, điều khó chịu qua loa.danh từ

Ví dụ

  1. He kept the pinprick on the desk.

  2. That delay was only a small pinprick.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép