Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của pinđộng từ
Ví dụ
-
The teacher pins each name on the chart.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/pɪnz/
The teacher pins each name on the chart.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép