TanroDictionary Sổ từ

pins

/pɪnz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của pinđộng từ

Ví dụ

  1. The teacher pins each name on the chart.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép