Nghĩa tiếng Việt
- Vịt nhọn đuôi.danh từ
Ví dụ
-
The pintail duck flew over the lake.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈpɪnˌteɪl/
The pintail duck flew over the lake.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép