Nghĩa tiếng Việt
- Cây thông; giống cây thông.tính từ
- Có nhiều thông.tính từ
Ví dụ
-
They walked through a piny forest at dusk.
-
The trail runs through a piny valley.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép