TanroDictionary Sổ từ

piny

/ˈpaɪni/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cây thông; giống cây thông.tính từ
  2. Có nhiều thông.tính từ

Ví dụ

  1. They walked through a piny forest at dusk.

  2. The trail runs through a piny valley.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép