Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của pioneer.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
They are pioneering a new teaching method.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌpaɪəˈnɪərɪŋ/
They are pioneering a new teaching method.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép