TanroDictionary Sổ từ

piousness

/ˈpɑɪəsnəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính ngoan đạo, sự sùng đạo.danh từ
  2. Tính đạo đức giả; sự dối trá.danh từ

Ví dụ

  1. Her piousness showed in her quiet daily habits.

  2. His piousness seemed false to his friends.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép