Nghĩa tiếng Việt
- Tính ngoan đạo, sự sùng đạo.danh từ
- Tính đạo đức giả; sự dối trá.danh từ
Ví dụ
-
Her piousness showed in her quiet daily habits.
-
His piousness seemed false to his friends.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép