Nghĩa tiếng Việt
- Đất sét trắng (dùng làm tẩu thuốc lá).danh từ
- Bột đất sét trắng (để đánh các đồ da trắng).danh từ
- Sự chú ý quá tỉ mỉ đến quân phục.danh từ
- Đánh (các đồ da trắng) bằng bột đất sét trắng.động từ
Ví dụ
-
He cleaned his brush with pipeclay powder.
-
She rubbed pipeclay on the white leather.
-
His pipeclay about uniforms was hard to miss.
-
They pipeclay the shoes before each parade.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép