TanroDictionary Sổ từ

pipes

/paɪps/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của pipeđộng từ

Ví dụ

  1. The machine pipes water into the tank.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép