Nghĩa tiếng Việt
- Sự thổi sáo, sự thổi tiêu; sự thổi kèn túi.danh từ
- Tiếng sáo, tiếng tiêu; tiếng kèn túi; tiếng gió vi vu; tiếng gió vi vu; tiếng chim hót.danh từ
- Sự viền, dải viền cuộn thừng (quần áo); đường cuộn thừng (bằng kem... trang trí trên mặt bánh).danh từ
- Ống dẫn (nói chung); hệ thống ống dẫn.danh từ
- hiện tại phân từ của pipeđộng từ
- Trong như tiếng sáo, lanh lảnh.tính từ
- phân từ hiện tại của pipeđộng từ
Tiếng Nhật
- 配管はいかんhệ thống ống nước, đường ống
Ví dụ
-
The piping from the stove was hot.
-
We heard piping in the trees at dawn.
-
The dress had red piping on the collar.
-
The house needs new piping.
-
He is piping water into the tank.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép