TanroDictionary Sổ từ

pipit

/ˈpɪpɪt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chim sẻ đồng.danh từ

Ví dụ

  1. A pipit sang from the grass.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép