Nghĩa tiếng Việt
- Chim sẻ đồng.danh từ
Ví dụ
-
A pipit sang from the grass.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈpɪpɪt/
A pipit sang from the grass.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép