TanroDictionary Sổ từ

pipkin

/ˈpɪpkən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nồi đất nhỏ; chảo đất nhỏ.danh từ

Ví dụ

  1. She cooked soup in a small pipkin.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép