Nghĩa tiếng Việt
- Nồi đất nhỏ; chảo đất nhỏ.danh từ
Ví dụ
-
She cooked soup in a small pipkin.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈpɪpkən/
She cooked soup in a small pipkin.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép