Nghĩa tiếng Việt
- người không đáng kính, người tầm thường.danh từ
- Vật nhỏ mọn, vật không đáng kể.danh từ
Tiếng Nhật
- 禿びちび(nhạy cảm) nhóc con, trẻ nít; bản chibi (nhân vật vẽ nhỏ đầu to)
Ví dụ
-
He acted like a pipsqueak in the meeting.
-
That old toy is just a pipsqueak now.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép