TanroDictionary Sổ từ

pipsqueak

/ˈpɪpskwiːk/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. người không đáng kính, người tầm thường.danh từ
  2. Vật nhỏ mọn, vật không đáng kể.danh từ

Tiếng Nhật

  • 禿びちび(nhạy cảm) nhóc con, trẻ nít; bản chibi (nhân vật vẽ nhỏ đầu to)

Ví dụ

  1. He acted like a pipsqueak in the meeting.

  2. That old toy is just a pipsqueak now.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép