Nghĩa tiếng Việt
- Vị cay cay.danh từ
- Sự kích thích; sự khêu gợi ngầm; duyên thầm.danh từ
Ví dụ
-
The soup had a pleasant piquancy.
-
Her smile had a quiet piquancy.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép