TanroDictionary Sổ từ

piquancy

/ˈpiːkənsi/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vị cay cay.danh từ
  2. Sự kích thích; sự khêu gợi ngầm; duyên thầm.danh từ

Ví dụ

  1. The soup had a pleasant piquancy.

  2. Her smile had a quiet piquancy.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép