Nghĩa tiếng Việt
- Có vị cay cay.D
- kích thích, kích động nhẹ.D
Ví dụ
-
She spoke piquantly during the meeting.
-
The chef prepared the dish piquantly for the guests.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép