Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của piqueđộng từ
Ví dụ
-
His tone piqued her interest.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/piːkt/
His tone piqued her interest.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép