TanroDictionary Sổ từ

piquet

/pɪˈkeɪ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lối chơi bài pikê (32 quân bài, hai người chơi).danh từ
  2. Đội quân cảnh ((cũng) picket).danh từ

Ví dụ

  1. We played piquet after dinner.

  2. The piquet stood outside the gate.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép