Nghĩa tiếng Việt
- Lối chơi bài pikê (32 quân bài, hai người chơi).danh từ
- Đội quân cảnh ((cũng) picket).danh từ
Ví dụ
-
We played piquet after dinner.
-
The piquet stood outside the gate.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép