Nghĩa tiếng Việt
- Nghề cướp biển, nghề ăn cướp.danh từ
- Sự vi phạm quyền tác giả.danh từ
Tiếng Nhật
- 盗用とうようsự sử dụng trái phép, đạo văn, chiếm dụng
Ví dụ
-
Piracy is a serious crime on the sea.
-
Piracy hurt the writer's income.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép