TanroDictionary Sổ từ

piranha

/pɪˈrɑːnə/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cá piranha (cá nhỏ nước ngọt ở vùng nhiệt đới Mỹ thường tấn công và ăn các động vật sống).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. A piranha swam quickly under the bridge.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép