Nghĩa tiếng Việt
- Kẻ cướp biển; (thuộc) kẻ cướp; có tính chất ăn cướp.tính từ
- Vi phạm quyền tác giả, không xin phép tác giả.tính từ
Ví dụ
-
The piratical crew took goods from passing ships.
-
That piratical copy broke the law.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép