Nghĩa tiếng Việt
- Thế xoay tròn (trên một bàn chân hoặc trên đầu ngón chân cái) (múa).danh từ
- Múa xoay tròn (trên một bàn chân hoặc trên đầu ngón chân cái).động từ
Ví dụ
-
The dancer finished with a quick pirouette.
-
She could pirouette across the stage.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép