Nghĩa tiếng Việt
- Quyền câu cá.danh từ
Ví dụ
-
The king granted him the right of piscary.
-
common of piscary
(pháp lý) quyền được câu cá ở ao hồ của người khác
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép