TanroDictionary Sổ từ

piscary

/pɪˈskeri/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quyền câu cá.danh từ

Ví dụ

  1. The king granted him the right of piscary.

  2. common of piscary

    (pháp lý) quyền được câu cá ở ao hồ của người khác

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép