Nghĩa tiếng Việt
- Việc đánh cá, (thuộc) việc câu cá.tính từ
- Người đánh cá, (thuộc) người câu cá.tính từ
Ví dụ
-
They joined a piscatorial club on weekends.
-
The piscatorial stood by the river at dawn.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép