TanroDictionary Sổ từ

pisces

/ˈpaɪsiːz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. cung song ngưdanh từ
  2. cung thứ mười hai của hoàng đạo.danh từ
  3. Người sinh ra dưới ảnh hưởng của cung này.danh từ

Ví dụ

  1. Pisces is my sister's star sign.

  2. Pisces is the twelfth sign of the zodiac.

  3. A Pisces may enjoy quiet time.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép