TanroDictionary Sổ từ

pish

/ˈpɪʃ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Gớm!, khiếp! (tỏ ý khinh bỉ, ghê tởm).O
  2. Nói "gớm"!, nói "khiếp"! (tỏ ý khinh bỉ, ghê tởm).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Pish, that old rumor is not true.

  2. Pish, do not talk like that.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép