Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của pissđộng từ
- Say bí tỉ, say khướt.tính từ
Ví dụ
-
He pissed on the grass and laughed.
-
He was pissed after the long night.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép