Nghĩa tiếng Việt
- Cây gậy kiêm súng.danh từ
Ví dụ
-
The old hero carried a pistol-cane.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈpɪstəlˈkeɪn/
The old hero carried a pistol-cane.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép