Nghĩa tiếng Việt
- Phát súng lục.danh từ
Ví dụ
-
within pistol-shot
trong tầm súng lục
-
beyond pistol-shot
người tầm súng lục
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
within pistol-shot
trong tầm súng lục
beyond pistol-shot
người tầm súng lục
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép